Vú sưng - Nẻ vú

Hạ Khô Thảo

Hạ Khô Thảo

Hạ Khổ Thảo (tên khoa học: Prunella  vulgaris L.) tác dụng chữa mắt đỏ sưng đau, nhức đầu, chóng mặt, bươú cổ, tràng nhạc, tuyến vú tăng sinh, nhọt vú sưng đau, huyết áp cao. Hạ Khô Thảo Bộ phận dùng: Cụm quả đã phơi hay sấy khô của cây Hạ khô thảo (Prunella 

Cánh Kiến Trắng

Cánh kiến trắng (tên khoa học: Benzoinum) tác dụng khai khiếu, thanh thần, hành khí, hoạt huyết, chỉ thống. Cánh kiến trắng  Tên gọi khác: An tức hương. Bộ phận dùng: Nhựa thơm để khô lấy từ cây Bồ đề (Styrax tonkinensis  Pierre), họ Bồ đề (Styraceae). Phân bố: Cây

Bồ Cu Vẽ

Bồ Cu Vẽ

Bồ cu vẽ (tên khoa học: Breynia fruticosa Hook. f. ) tác dụng chữa rắn cắn, chữa bệnh giun chỉ, làm thuốc cầm máu, chữa mụn nhọt, chữa các vết lở loét. Cây bồ cu vẽ Tên gọi khác: Sâu vẽ. Bộ phận dùng: Lá (Folium Breyniae fruticosae), Vỏ thân (Cortex Breyniae fruticosae). Phân

Bồ Công Anh

Bồ Công Anh

Bồ công anh (tên khoa học: Lactuca indica L.) tác dụng trị nhọt độc, sưng vú do tắc tia sữa, tràng nhạc, thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm tán kết. Tên gọi khác: Rau bồ cóc, Diếp dại, Mũi mác. Bộ phận dùng: Lá, cành. Phân bố: Cây mọc hoang, phân bố chủ yếu ở các vùng